堆积木

堆积木
duī
đồi tích mộc

xếp hình khối; chơi xếp gỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xếp hình khối; chơi xếp gỗ

    • Bọn trẻ thích chơi xếp hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.