堂而皇之

堂而皇之
tángérhuángzhī
đường nhi hoàng chi

hiên ngang; công khai; đường hoàng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiên ngang; công khai; đường hoàng [thành ngữ]

    • Anh ta đường hoàng bước vào văn phòng.

  2. trạng từ

    hiên ngang công khai; ngang nhiên không che giấu [thành ngữ]

    • Anh ấy đường hoàng bước vào văn phòng.

  3. tính từ

    hiên ngang; danh chính ngôn thuận; công khai thẳng thắn [thành ngữ]

    • Anh ấy đường hoàng bước vào đại sảnh.

  4. trạng từ

    hiên ngang; công khai trắng trợn [thành ngữ]

    • Anh ấy đường hoàng bước vào phòng họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.