堂弟

堂弟
táng
đường đệ

em họ (con chú/bác, nam, nhỏ hơn mình)

1 nghĩa#27178
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    em họ (con chú/bác, nam, nhỏ hơn mình)

    • Tôi có một người em họ (bên nội).

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.