堂倌

堂倌
tángguān
đường quan

người hầu bàn (thời xưa); bồi bàn (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hầu bàn (thời xưa); bồi bàn (cũ)

    • Người phục vụ đã mang món ăn lên.

  2. danh từ

    người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ

    • Người phục vụ sẽ đến ngay thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.