堂侄

堂侄
tángzhí
đường điệt

con trai của anh/em họ (cùng họ nội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai của anh/em họ (cùng họ nội)

    • Anh ấy là cháu trai họ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.