基网

基网
wǎng
cơ võng

mạng lưới cơ sở (trong đo đạc trắc địa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng lưới cơ sở (trong đo đạc trắc địa)

    • Lưới cơ sở là một khái niệm quan trọng trong trắc địa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.