基床

基床
chuáng
cơ sàng

nền móng (của công trình); lớp nền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nền móng (của công trình); lớp nền

    • Nền móng của ngôi nhà này rất vững chắc.

  2. danh từ

    lớp nền; nền móng (địa chất)

    • Nền đường này rất vững chắc.

  3. danh từ

    tầng dưới; tầng lớp thấp; hạ tầng

    • Loại cây này cần một loại giá thể đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.