基带

基带
dài
cơ đới

băng tần cơ sở (viễn thông, điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng tần cơ sở (viễn thông, điện tử)

    • Tín hiệu băng gốc là tín hiệu chưa được điều chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.