基台

基台
tái
cơ đài

trụ đỡ (răng implant); bệ nối implant

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trụ đỡ (răng implant); bệ nối implant

    • Trụ phục hình nha khoa là một phần quan trọng của phục hình răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.