城府

城府
chéng
thành phủ

sự thâm trầm; sự kín đáo; tâm tư sâu sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự thâm trầm; sự kín đáo; tâm tư sâu sắc

    • Anh ấy rất sâu sắc.

  2. danh từ

    ngoan; nghe lời; (của trẻ em) ngoan ngoãn; (khẩu) khôn khéo; lanh lợi

    • Anh ấy rất thâm sâu.

  3. danh từ

    từng trải; lọc lõi; khôn đời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.