埋名

埋名
máimíng
mai danh

mai danh; giấu tên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mai danh; giấu tên

    • Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.

  2. động từ

    ẩn danh; sống ẩn danh

    • Anh ấy sống ẩn danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.