Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
/
埇桥区
埇桥区
thõng kiều khu
quận Dũng Kiều (thuộc thành phố Túc Châu, An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Dũng Kiều (thuộc thành phố Túc Châu, An Huy)
- 。
Yongqiao là một quận của thành phố Tô Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ埇桥区
Phồn thể埇橋區
thõng kiều khu
quận Dũng Kiều (thuộc thành phố Túc Châu, An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Dũng Kiều (thuộc thành phố Túc Châu, An Huy)
- 。
Yongqiao là một quận của thành phố Tô Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc