Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
/
垫料
垫料
điếm liệu
chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm
- 。
Loại vật liệu đệm này rất mềm.
- 貳名danh từ
vật liệu lót; chất độn lót
- 。
Loại vật liệu lót này rất mềm.
- 參名danh từ
vật liệu lót; chất lót chuồng
- 。
Loại đệm lót này rất thấm nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
垫料
Phồn thể墊料
điếm liệu
chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm
- 。
Loại vật liệu đệm này rất mềm.
- 貳名danh từ
vật liệu lót; chất độn lót
- 。
Loại vật liệu lót này rất mềm.
- 參名danh từ
vật liệu lót; chất lót chuồng
- 。
Loại đệm lót này rất thấm nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc