垫料

垫料
diànliào
điếm liệu

chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm

    • Loại vật liệu đệm này rất mềm.

  2. danh từ

    vật liệu lót; chất độn lót

    • Loại vật liệu lót này rất mềm.

  3. danh từ

    vật liệu lót; chất lót chuồng

    • Loại đệm lót này rất thấm nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.