垫平

垫平
diànpíng
điếm bình

san phẳng; lấp bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    san phẳng; lấp bằng

    • Anh ấy đã san phẳng con đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.