Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
/
垫圈
垫圈
điếm khuyên
vòng đệm; ron (bu lông)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng đệm; ron (bu lông)
- 。
Cái vòng đệm này nhỏ quá.
- 貳名danh từ
đệm ngồi bồn cầu
- 。
Cái đệm lót này rất sạch.
垫圈
điếm quyển
trải đệm lót trong chuồng trâu bò, chuồng lợn, v.v.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trải đệm lót trong chuồng trâu bò, chuồng lợn, v.v.
- 。
Anh ấy đang trải đệm lót cho chuồng heo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ垫圈
Phồn thể墊圈
điếm khuyên
vòng đệm; ron (bu lông)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng đệm; ron (bu lông)
- 。
Cái vòng đệm này nhỏ quá.
- 貳名danh từ
đệm ngồi bồn cầu
- 。
Cái đệm lót này rất sạch.
垫圈
Phồn thể墊圈
điếm quyển
trải đệm lót trong chuồng trâu bò, chuồng lợn, v.v.
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trải đệm lót trong chuồng trâu bò, chuồng lợn, v.v.
- 。
Anh ấy đang trải đệm lót cho chuồng heo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc