luò
loa
⼿bộ thủ · 14 nét

chồng; chất đống; đống (danh từ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    • Xin hãy xếp sách lên.

  2. động từ

    xếp chồng; chồng lên nhau

  3. danh từ

    chồng (đồ vật); xếp chồng lên nhau

    • Trên bàn có một chồng sách.

  4. danh từ

    chồng; đống; xếp chồng lên nhau

    • Trên bàn có một chồng sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.