型号

型号
xínghào
hình hiệu

số hiệu; kiểu máy; mẫu mã

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#17184
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số hiệu; kiểu máy; mẫu mã

    • Mẫu điện thoại này rất mới.

  2. danh từ

    kiểu; số hiệu; model

    • Mẫu điện thoại này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
  • thổ(đất, khuôn đất)BỘ

Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.