垂髫

垂髫
chuítiáo
thuỳ thiều

tóc buông thõng (kiểu tóc trẻ em); (bóng) tuổi thơ ấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tóc buông thõng (kiểu tóc trẻ em); (bóng) tuổi thơ ấu

  2. danh từ

    tuổi ấu thơ; trẻ nhỏ (bóng, chỉ thời thơ ấu)

    • Tuổi thơ ấu, vô tư vô lo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.