垂死

垂死
chuí
thuỳ tử

không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách

1 nghĩa#19267
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách

    • Anh ấy đang vật lộn trong cơn hấp hối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.