生龙活虎

生龙活虎
shēnglónghuó
sinh long hoạt hổ

rút ra; trích ra (tiền); gạt; quay (số điện thoại)

2 nghĩa#49259
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rút ra; trích ra (tiền); gạt; quay (số điện thoại)

    • Anh ấy làm việc rất hăng hái.

  2. tính từ

    khơi (lửa); gạt; quay (số điện thoại); phân bổ (ngân sách)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.