坦言

坦言
tǎnyán
thản ngôn

thẳng thắn nói ra; thành thật bày tỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẳng thắn nói ra; thành thật bày tỏ

    • Anh ấy thẳng thắn nói rằng mình rất lo lắng.

  2. động từ

    thẳng thắn thừa nhận; nói thật lòng

    • Anh ấy thẳng thắn thừa nhận mình đã sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.