惶恐

惶恐
huángkǒng
hoàng khủng

lạnh lòng; thất vọng; nản lòng

1 nghĩa#36470
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lòng; thất vọng; nản lòng

    • Anh ấy cảm thấy hoảng sợ và bất an.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.