坡路

坡路
pha lộ

đường dốc; đường nghiêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dốc; đường nghiêng

    • Con đường dốc này rất dốc.

  2. danh từ

    đường dốc; đường trên sườn đồi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.