坟包

坟包
fénbāo
phần bao

mô mả; nấm mồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mô mả; nấm mồ

    • Trong nấm mồ chôn cái gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.