- 土thổ(đất)BỘ
- 文văn(văn tự, hoa văn)HÌNH THANH
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
gò mộ; nấm mồ
gò mộ; nấm mồ
Trên nấm mồ mọc đầy cỏ.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
gò mộ; nấm mồ
gò mộ; nấm mồ
Trên nấm mồ mọc đầy cỏ.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.