- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
đế cắm; docking station
đế cắm; docking station
Ổ trạm này có thể kết nối nhiều thiết bị.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
đế cắm; docking station
đế cắm; docking station
Ổ trạm này có thể kết nối nhiều thiết bị.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.