坛子

坛子
tánzi
đàm tử

chum đất; lọ đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chum đất; lọ đất

    • Cái chum này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.