/
坚韧
坚韧
kiên nhận
kiên cường; bền bỉ; dẻo dai
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27958
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên cường; bền bỉ; dẻo dai
- 。
Anh ấy có ý chí kiên cường.
- 貳形tính từ
kiên nhẫn; bền gan; nhẫn nại
- 。
Anh ấy là một người kiên cường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
坚韧
Phồn thể堅韌
kiên nhận
kiên cường; bền bỉ; dẻo dai
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27958
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên cường; bền bỉ; dẻo dai
- 。
Anh ấy có ý chí kiên cường.
- 貳形tính từ
kiên nhẫn; bền gan; nhẫn nại
- 。
Anh ấy là một người kiên cường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc