坚韧

坚韧
jiānrèn
kiên nhận

kiên cường; bền bỉ; dẻo dai

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27958
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên cường; bền bỉ; dẻo dai

    • Anh ấy có ý chí kiên cường.

  2. tính từ

    kiên nhẫn; bền gan; nhẫn nại

    • Anh ấy là một người kiên cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.