坚信礼

坚信礼
jiānxìn
kiên tín lễ

lễ Thêm sức; lễ Kiên tín (nghi lễ Kitô giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ Thêm sức; lễ Kiên tín (nghi lễ Kitô giáo)

    • Lễ kiên tín là một nghi thức của đạo Cơ đốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.