Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
/
块儿八毛
块儿八毛
khối nhi bát mao
vài xu; một đồng bạc lẻ (chưa đến một tệ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
vài xu; một đồng bạc lẻ (chưa đến một tệ)
- 。
Bộ quần áo này giá một tệ hoặc ít hơn.
- 貳数số từ
vài hào đến một đồng; chút tiền lẻ
- 。
Cái áo này khoảng tám mươi xu hoặc một đô la.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ块儿八毛
Phồn thể塊兒八毛
khối nhi bát mao
vài xu; một đồng bạc lẻ (chưa đến một tệ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
vài xu; một đồng bạc lẻ (chưa đến một tệ)
- 。
Bộ quần áo này giá một tệ hoặc ít hơn.
- 貳数số từ
vài hào đến một đồng; chút tiền lẻ
- 。
Cái áo này khoảng tám mươi xu hoặc một đô la.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc