Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
/
坑道
坑道
khanh đạo
đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu
3 nghĩa#49033
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu
- 。
Cái đường hầm này rất sâu.
- 貳名danh từ
đường hầm; hào chiến đấu; đường lò (hầm mỏ)
- 。
Đường hầm này rất dài.
- 參名danh từ
đường hầm; địa đạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
坑道
Phồn thể坑
khanh đạo
đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu
3 nghĩa#49033
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường hầm mỏ; đường hào; hào chiến đấu
- 。
Cái đường hầm này rất sâu.
- 貳名danh từ
đường hầm; hào chiến đấu; đường lò (hầm mỏ)
- 。
Đường hầm này rất dài.
- 參名danh từ
đường hầm; địa đạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc