坑口

坑口
Kēngkǒu
khanh khẩu

Khanh Khẩu (khu vực ở Hồng Kông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khanh Khẩu (khu vực ở Hồng Kông)

    • Hang Hau là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.