坐骨神经

坐骨神经
zuòshénjīng
toạ cốt thần kinh

dây thần kinh tọa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây thần kinh tọa

    • Anh ấy bị đau thần kinh tọa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.