Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐骨神经
坐骨神经
toạ cốt thần kinh
dây thần kinh tọa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây thần kinh tọa
- 。
Anh ấy bị đau thần kinh tọa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
坐骨神经
Phồn thể坐骨神經
toạ cốt thần kinh
dây thần kinh tọa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây thần kinh tọa
- 。
Anh ấy bị đau thần kinh tọa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc