Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐驾
坐驾
toạ giá
xe (cá nhân); xe riêng; xế hộp (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe (cá nhân); xe riêng; xế hộp (khẩu)(kế thừa)
- 。
Chiếc xe này là xe riêng của tôi.
- 貳名danh từ
xe riêng; xe cá nhân (khẩu)(kế thừa)
- 。
Chiếc xe riêng này rất sang trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
坐驾
Phồn thể坐駕
toạ giá
xe (cá nhân); xe riêng; xế hộp (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe (cá nhân); xe riêng; xế hộp (khẩu)(kế thừa)
- 。
Chiếc xe này là xe riêng của tôi.
- 貳名danh từ
xe riêng; xe cá nhân (khẩu)(kế thừa)
- 。
Chiếc xe riêng này rất sang trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc