坐标系

坐标系
zuòbiāo
toạ tiêu hệ

hệ tọa độ (hình học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ tọa độ (hình học)

    • Hệ tọa độ này là ba chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.