Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐失良机
坐失良机
toạ thất lương cơ
ngồi mà để mất thời cơ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi mà để mất thời cơ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể bỏ lỡ cơ hội tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
坐失良机
Phồn thể坐失良機
toạ thất lương cơ
ngồi mà để mất thời cơ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi mà để mất thời cơ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể bỏ lỡ cơ hội tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc