Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐像
坐像
toạ tượng
tượng ngồi; tượng tọa (tượng Phật hoặc thánh trong tư thế ngồi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng ngồi; tượng tọa (tượng Phật hoặc thánh trong tư thế ngồi)
- 。
Bức tượng ngồi này rất trang nghiêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
坐像
Phồn thể坐
toạ tượng
tượng ngồi; tượng tọa (tượng Phật hoặc thánh trong tư thế ngồi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng ngồi; tượng tọa (tượng Phật hoặc thánh trong tư thế ngồi)
- 。
Bức tượng ngồi này rất trang nghiêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc