Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏账
坏账
hoại trướng
nợ khó đòi; nợ xấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ khó đòi; nợ xấu
- 。
Công ty có rất nhiều nợ xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
坏账
Phồn thể壞賬
hoại trướng
nợ khó đòi; nợ xấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ khó đòi; nợ xấu
- 。
Công ty có rất nhiều nợ xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc