坏账

坏账
huàizhàng
hoại trướng

nợ khó đòi; nợ xấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ khó đòi; nợ xấu

    • Công ty có rất nhiều nợ xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.