坊间

坊间
fāngjiān
phường gian

trong dân gian; ngoài dân gian; (chỉ) giới bình dân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong dân gian; ngoài dân gian; (chỉ) giới bình dân

    • Có rất nhiều quán ăn vặt ở các khu chợ.

  2. danh từ

    trong dân gian; ngoài phố; giữa chốn dân gian

    • Trong các hiệu sách có rất nhiều sách.

  3. danh từ

    trong dân gian; ngoài phố; trên thị trường (thông tin lưu truyền)

    • Có tin đồn trong dân gian rằng anh ấy sắp kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.