Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
坊间
坊间
phường gian
trong dân gian; ngoài dân gian; (chỉ) giới bình dân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong dân gian; ngoài dân gian; (chỉ) giới bình dân
- 。
Có rất nhiều quán ăn vặt ở các khu chợ.
- 貳名danh từ
trong dân gian; ngoài phố; giữa chốn dân gian
- 。
Trong các hiệu sách có rất nhiều sách.
- 參名danh từ
trong dân gian; ngoài phố; trên thị trường (thông tin lưu truyền)
- ,。
Có tin đồn trong dân gian rằng anh ấy sắp kết hôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坊间
Phồn thể坊間
phường gian
trong dân gian; ngoài dân gian; (chỉ) giới bình dân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong dân gian; ngoài dân gian; (chỉ) giới bình dân
- 。
Có rất nhiều quán ăn vặt ở các khu chợ.
- 貳名danh từ
trong dân gian; ngoài phố; giữa chốn dân gian
- 。
Trong các hiệu sách có rất nhiều sách.
- 參名danh từ
trong dân gian; ngoài phố; trên thị trường (thông tin lưu truyền)
- ,。
Có tin đồn trong dân gian rằng anh ấy sắp kết hôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc