均可

均可
jūn
quân khả

đều được; đều ổn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đều được; đều ổn

    • Những món này tôi đều có thể ăn.

  2. trạng từ

    đều được; đều có thể

    • Cả hai phương án này đều được.

  3. trạng từ

    đều được; đều có thể

    • Tất cả các phương pháp này đều có thể sử dụng.

  4. trạng từ

    đều được; đều có thể

    • Cả hai phương pháp này đều được.

  5. trạng từ

    đều được; đều có thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.