均势

均势
jūnshì
quân thế

thế cân bằng lực lượng; thế quân bình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế cân bằng lực lượng; thế quân bình

    • Sự cân bằng quyền lực giữa các cường quốc thế giới rất quan trọng.

  2. danh từ

    cân bằng lực lượng; cân bằng quyền lực

    • Sự cân bằng quyền lực quốc tế rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.