场记板

场记板
chǎngbǎn
trường ký bản

bảng ghi cảnh quay; tấm bảng đập (trong quay phim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng ghi cảnh quay; tấm bảng đập (trong quay phim)

    • Đạo diễn cầm bảng kẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.