场次

场次
chǎng
trường thứ

số buổi chiếu (phim, vở kịch...); số suất diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số buổi chiếu (phim, vở kịch...); số suất diễn

    • Bộ phim này có nhiều suất chiếu.

  2. danh từ

    số buổi; số suất (chiếu/biểu diễn)

    • Suất chiếu hôm nay là mấy giờ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.