Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地躺拳
地躺拳
địa thảng quyền
môn quyền thuật địa thảng quyền (quyền pháp nằm dưới đất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
môn quyền thuật địa thảng quyền (quyền pháp nằm dưới đất)
- 。
Địa Thảng Quyền là một loại võ thuật Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Địa thảng quyền (môn võ thuật đánh dưới đất)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地躺拳
Phồn thể地
địa thảng quyền
môn quyền thuật địa thảng quyền (quyền pháp nằm dưới đất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
môn quyền thuật địa thảng quyền (quyền pháp nằm dưới đất)
- 。
Địa Thảng Quyền là một loại võ thuật Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Địa thảng quyền (môn võ thuật đánh dưới đất)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc