地磁

地磁
địa từ

từ trường Trái Đất; địa từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ trường Trái Đất; địa từ

    • Địa từ là từ trường của Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.