地府

地府
địa phủ

cõi âm phủ; địa ngục; âm ty

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi âm phủ; địa ngục; âm ty

    • Anh ấy tin rằng có địa phủ.

  2. danh từ

    cõi âm phủ; địa phủ

    • Anh ấy đã xuống địa phủ.

  3. danh từ

    suối vàng; cõi âm; chín suối

    • Địa phủ là âm gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.