地幔

地幔
màn
địa mạn

lớp manti (địa chất); lớp phủ Trái Đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp manti (địa chất); lớp phủ Trái Đất

    • Địa mạn là một lớp bên trong Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.