Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地层学
地层学
địa tầng học
địa tầng học (địa chất học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa tầng học (địa chất học)
- 。
Địa tầng học là một ngành khoa học nghiên cứu về địa tầng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地层学
Phồn thể地層學
địa tầng học
địa tầng học (địa chất học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa tầng học (địa chất học)
- 。
Địa tầng học là một ngành khoa học nghiên cứu về địa tầng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc