地契

地契
địa khế

văn tự đất đai; địa bạ; giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1 nghĩa#42019Lượng từ 份 / 张
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn tự đất đai; địa bạ; giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    • Anh ấy có giấy tờ đất của mảnh đất này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.