Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
地头蛇
kẻ cường hào địa phương; "rắn địa đầu" (kẻ có thế lực tại chỗ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ cường hào địa phương; "rắn địa đầu" (kẻ có thế lực tại chỗ)
- 。
Anh ta là một tên côn đồ địa phương.
- 貳名danh từ
bạo chúa địa phương; kẻ cục bộ chuy専quyền
- 。
Anh ta là một tên bạo chúa địa phương.
- 參名danh từ
kẻ thống trị địa phương; "rắn đất" (tay anh chị cát cứ một vùng)
- 。
Anh ta là một tay xã hội đen địa phương.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
kẻ cường hào địa phương; "rắn địa đầu" (kẻ có thế lực tại chỗ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ cường hào địa phương; "rắn địa đầu" (kẻ có thế lực tại chỗ)
- 。
Anh ta là một tên côn đồ địa phương.
- 貳名danh từ
bạo chúa địa phương; kẻ cục bộ chuy専quyền
- 。
Anh ta là một tên bạo chúa địa phương.
- 參名danh từ
kẻ thống trị địa phương; "rắn đất" (tay anh chị cát cứ một vùng)
- 。
Anh ta là một tay xã hội đen địa phương.
解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc