地头蛇

地头蛇
tóushé
địa đầu xà

kẻ cường hào địa phương; "rắn địa đầu" (kẻ có thế lực tại chỗ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ cường hào địa phương; "rắn địa đầu" (kẻ có thế lực tại chỗ)

    • Anh ta là một tên côn đồ địa phương.

  2. danh từ

    bạo chúa địa phương; kẻ cục bộ chuy専quyền

    • Anh ta là một tên bạo chúa địa phương.

  3. danh từ

    kẻ thống trị địa phương; "rắn đất" (tay anh chị cát cứ một vùng)

    • Anh ta là một tay xã hội đen địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.